Gà mái gáy gở

Direct English translation

A hen crowing is an ill omen.

Equivalent English version

A whistling woman and a crowing hen will come to some bad end

Giải thích tiếng Việt
Chỉ quan niệm mê tín của người xưa cho rằng hiện tượng trái tự nhiên như gà mái cất tiếng gáy điềm xấu, báo sự rủi ro, bất thường. Câu này cũng phản ánh lối nghĩ phong kiến xem việc phụ nữ can dự vào việc lớn điều không hay.
English explanation
Refers to the old superstitious belief that an unnatural occurrence, such as a hen crowing, is a bad omen. It also reflects the traditional feudal attitude that women’s involvement in major affairs was seen as inauspicious.